ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG PHẦN THÔ NĂM 2020 - KIẾN AN VINH

BẢNG TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ THI CÔNG PHẦN THÔ 2020 - KIẾN AN VINH

Bảng tổng hợp đơn giá thi công phần thô nhà 2020 Kiến An Vinh. Với bảng giá xây dựng phần thô các công trình dân dụng, được áp dụng từ 3.2500.000đ/m2 - 3.600.000đ/m2.

Năm 2020 với nhiều sóng gió về đại dịch Covid-19 bị ảnh hưởng toàn cầu, bên cạnh đó ở Việt Nam cũng ảnh hưởng và kéo theo nền Kinh tế ngành xây dựng phần nào cũng suy giảm về tốc độ phát triển. Vì vậy để góp phần kích thích lại nhu cầu xây dựng nhà ở thì Công ty thiết kế xây dựng Kiến An Vinh đã cân đối, sàng lọc lại tất cả giá vật tư xây dựng loại tốt nhất, giá rẻ nhất thị trường, tính toán mọi chi phí tiết kiệm, chất lượng nhất cho gia Chủ. Cùng với đó là đội ngũ con người có kinh nghiệm thi công xây dựng chuyên nghiệp - nhiệt tình - chu đáo - tận tâm giỏi nhất, đáp ứng được tối đa về chất lượng, kỹ mỹ thuật công trình. Chúng tôi cam kết sẽ tính toán báo giá đầy đủ không phát sinh, không bán thầu, không dùng hàng nhái, hàng giả, hàng kém chất lượng, tiến độ thi công nhanh, an toàn, hiệu quả, bảo hành nhanh chóng, bảo trì bảo dưỡng trọn đời.

 
Về phía Chủ đầu tư khi sát định xây nhà cần chuẩn bị kĩ lưỡng những việc quang trọng như sau:
     - Kinh phí là giá trị cốt lõi là nền tảng để tạo nên một mái ấm trong tương lai, người Việt Nam thường có quan niệm là làm việc và tiết kiệm tiền để xây nhà. Vậy là chúng ta hiểu rằng phải chuẩn bị một số tiền nhất định để xây dựng một ngôi nhà mới.
 
     - Tìm đơn vị thiết kế thi công uy tín, chất lượng, an toàn, đẹp và tiết kiệm nhất.
     - Chọn ngày xây dựng nhà: Theo tục lệ của người Việt từ xưa đến nay, khi làm nhà cần xem ngày động thổ, đổ mái, tân gia,… để cả gia đình tránh điều xui xẻo, gặp được điều may mắn…
 
 
Để hiểu rõ hơn trình tự công việc thi công xây dựng chi tiết Công ty Kiến An Vinh đưa ra quy trình các bước như sau:
     - Gặp, trao đổi và tiếp nhận thông tin của khách hàng.
     - Báo giá thi công xây dựng phần thô và nhân công hoàn thiện, một số ghi chú cần biết trong thi công, bảng chủng loại vật tư phần thô và cách tính diện tích xây dựng nhà.
     - Xin phép xây dựng (Chủ đầu tư cung cấp một số giấy tờ pháp lý cần thiết)
     - Ký hợp đồng thi công (chi tiết công việc xây dựng và chi tiết điều khoản thanh toán từ 10 đến 18 đợt tùy theo khối lượng công việc, làm xong đến đâu mới thanh toán đến đó, điều kiện bảo hành công trình).
     - Biện pháp thi công xây dựng chi tiết.
     - Lập bảng tiến độ thi công tổng thể, biểu đồ nhân lực, bảng tiến độ cung ứng vật tư.
     - Một số hình ảnh công trình tiêu biểu thực tế do chính Công ty thiết kế xây dựng Kiến An Vinh đã thi công.
 
     Bước 1: Sau khi tìm hiểu các công ty xây dựng xong và quyết định chọn 1 đơn vị thiết kế thi công ngôi nhà của mình. Thì Chủ đầu tư cần đến địa chỉ 434 Nguyễn Thái Sơn, phường 5, quận Gò Vấp, Tp.HCM hoặc cho địa chỉ của Chủ đầu tư để chuyên viên công ty đến gặp gỡ, khảo sát hiện trạng (khu vực xây dựng), cùng nhau trao đổi, cung cấp thông tin công năng và yêu cầu mong muốn cho ngôi nhà của mình như: Cần tháo dỡ ngôi nhà cũ (nếu có), san lấp mặt bằng để xây dựng mới với nhu cầu cần tính phong thủy hướng nhà, hướng bếp, hướng nằm ngủ… công năng có sân trước, sân sau, hầm garage (nhà để xe), phòng khách, phòng bếp, số lượng phòng ngủ, phòng vệ sinh, kiểu cầu thang, thang máy (nếu có), phòng thờ, phòng kho, phòng tập Gym, phòng Karaoke, sân thượng, sân phơi, trang trí tiểu cảnh, hoàn non bộ và trang trí phòng ốc theo phong cách riêng của gia Chủ… Đặc biệt là mặt tiền ngôi nhà Kiến trúc sư sẽ cân đối hình khối và lên phối cảnh 3D một cách tỉ mỉ tinh xảo nhất, rồi cùng Chủ đầu tư tô thêm những nét đặc biệt riêng của gia Chủ để cho ra một ngôi nhà hoàn hảo nhất.
 
     Bước 2: Chuyên viên dự toán sẽ báo giá thi công tất cả các chi phí phần thô và nhân công hoàn thiện dựa vào bảng báo giá xây dựng năm 2020 chi tiết như sau:
 

Bảng đơn giá xây nhà phố phần thô và nhân công hoàn thiện 2020
 

Đơn giá xây dựng phần thô, nhà phố hiện đại được áp dụng từ: 3.200.000đ/m2 – 3.350.000đ/m2 (Tùy vào diện tích xây dựng lớn nhỏ)
 

Đơn giá thi công phần thô, nhà phố tân cổ điển, nhà cổ điển đơn giá được áp dụng từ: 3.400.000đ/m2 – 3.700.000đ/m2 (Phần chỉ tính riêng)
 

Bảng giá thi công phần thô, nhà phố mái thái, nhà ống mái thái đơn giá áp dụng từ: 3.300.000 đ/m2 – 3.500.000 đ/m2 (Phần thô bảng giá này tùy thuộc vào đường hẻm lớn nhỏ)

 

 

Đơn giá xây dựng phần thô nhà 2020

 

 

 

Stt

 

 

Mẫu nhà phố

 

Đơn giá phần thô và nhân công hoàn thiện, chưa có điện nước âm tường

 

Đơn giá điện, nước nóng lạnh âm tường

 

 

Ghi chú

 

 

1

 

 

Nhà phố hiện đại 1 mặt tiền

 

 

 

  3.050.000 đ/m2

 

 

  200.000 đ/m2

Tổng diện tích sàn >350m2.Công trình ở tỉnh có cộng phí vận chuyển.

 

 

2

 

 

Nhà phố 2 mặt tiền, có mái ngói hoặc tân cổ điển

 

 

  3.100.000 đ/m2

 

 

 200.000 đ/m2

Tổng diện tích sàn >350m2.Công trình ở tỉnh có cộng phí vận chuyển. Phần đắp chỉ và phù điêu báo giá tùy theo độ thẩm mỹ

 

 

3

 

 

Nhà phố tân cổ điển hoặc cổ điển

 

 

 3.100.000 đ/m2 đến   3.150.000 đ/m2

 

 

200.000 đ/m2

Tổng diện tích sàn >350m2.Công trình ở tỉnh có cộng phí vận chuyển. Phần đắp chỉ và phù điêu báo giá tùy theo độ thẩm mỹ

4

Miễn phí xin phép xây dựng 100%

5

Gảm phí thiết kế 70% khi nhận thi công trọn gói Hoặc 30% khi thi công phần thô

 

 

6

 

 

Đặc biệt là Công ty có lắp đặt từ 2 -->4 Camera quan sát công trình trong suốt quá trình thi công và cung cấp IP cho Chủ đầu tư để cùng theo dõi 24/24.

 

 

Đơn giá thi công phần thô biệt thự 2020

 

 

 

 

 

Nhóm 01

Giá Xây Dựng Phần Thô Biệt Thự

 Hiện Đại

 

 

3.200.000đ/m2

 

 

 

 

Chưa bao gồm vật tư điện nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bao gồm nhân Công + Hoàn Thiện

 

 

 

 

 

  (Công trình ở tỉnh có cộng phí đi lại)

Giá Thi Công Phần Thô Biệt Thự

 Tân Cổ Điển

 

 

3.300.000đ/m2

 

Giá Thi Công Phần Thô Biệt Thự

 Cổ Điển,Biệt thự kiểu pháp

 

 

3.400.000đ/m2  3.650.000 đ/m2

 

 

Nhóm 02

 

Đơn Giá nhóm 1 cộng thêm 200.000 đ/m2

 

 

Bao gồm vật tư điện nước

 

 

Thi Công Trọn Gói Biệt Thự

(Mức Khá)

 

 

(phần thô + hoàn thiện)

6.000.000 – 7.000.000 đ/m2

Thi Công Trọn Gói Biệt Thự 

(Mức Cao Cấp)

 

(phần thô + hoàn thiện)

7.000.000 – 8.000.000 đ/m2

XÂY DỰNG BIỆT THỰ

 

 

 

 

 

 

Phần đắp chỉ tính riêng

Tùy theo chỉ nhiều, chỉ ít.

(Tùy độ khó của chỉ)

 

 

Phần chỉ ngoài nhà

hàng rào cổng

(tính riêng)

Phần chỉ trong nhà

(tính riêng)

 
 

Bồi đắp thêm phần sơn chỉ

 

 

 

 

Đơn giá thi công biệt thự phần thô - Kiến An Vinh
 

Đơn giá thi công phần thô biệt thự nhà vườn, đơn giá thi công biệt thự phần thô hiện đại: 3.400.000 đ/m2 – 3.500.000 đ/m2. (Phần chỉ được tính riêng)

 

Đơn giá xây dựng phần thô biệt thự cổ điển, đơn giá thi công phần thô biệt thự tân cổ điển: 3.450.000 đ/m2 – 3.550.000 đ/m2. (Phần chỉ tính riêng)

 

Bảng giá thi công phần thô biệt thự mái thái: 3.400.000 đ/m2 – 3.600.000 đ/m2. (Phần chỉ tính riêng)

 

Đơn giá xây dựng phần thô biệt thự cổ điển, bảng giá thi công phần thô biệt thự kiểu pháp: 3.360.000 đ/m2 – 3.900.000 đ/m2. (Phần chỉ được tính riêng)

 

I. Một số ghi chú cần biết trong thi công:

- Đơn giá trên chưa bao gồm 10% thuế VAT.

- Hồ sơ Thi công bao gồm: Kiến trúc, Kết cấu, Điện, Nước, 3D Nội thất, 3D Ngoại thất.

- Vật tư nâng nền: Bên chủ đầu tư cung cấp tận chân công trình, bên thi công chỉ vận chuyển trong phạm vi 30m.

- Chưa tính bê tông cốt thép nền trệt (nếu Chủ đầu tư yêu cầu tính bù giá 280.000 đ/m2, sắt 8@200, 1 lớp, bê tông đá 1x2, M250 dày 6-8cm). “Vì lý do nền nhà nằm trên vùng đất yếu hoặc nhà cần làm nền cao hơn mặt sân >1 mét, nên cần gia cố thêm cho chắc chắn hơn bằng cách đổ BTCT nền”.

- Vật tư Phần thô không bao gồm: Eke đầu mái thu hồi, Gạch kính, Tấm lấy sáng.

- Đơn giá Thi công trên Chưa bao gồm: Phần cọc ép (báo giá sau vì phụ thuộc vào độ cứng của mỗi vùng đất), Khu tiểu cảnh trong nhà và ngoài nhà, Hệ thống Điện lạnh, PCCC, Chống sét, kim thu lôi, Camera,...

 


 

    Bảng đơn giá xây dựng nhà xưởng 2020
 

Như đã nói ở trên, thì đã có rất nhiều yếu tố làm ảnh hưởng tới đơn giá xây dựng phần thô. Nên rất khó để đưa ra một giá chính xác khi chỉ biết thông tin chung chung của công trình muốn xây dựng.
 
Để biết chính xác về đơn giá thi công, bạn nên liên hệ trực tiếp để nhận sự tư vấn cụ thể từ những công ty chuyên về lĩnh vực này.
 
Trong phạm vi bài viết, với kinh nghiệm thi công đa dạng nhiều dự án nhà xưởng nhỏ đến lớn, chúng tôi sẽ đưa ra những đơn giá cơ bản cho một số loại nhà xưởng, để các bạn có thể phần nào tham khảo và dự trù được chi phí xây dựng cho công trình của mình.
Nhà xưởng, nhà kho có diện tích dưới 1.500 m2
Không cầu trục: Đơn giá xây dựng từ 1.300.000 đ/m2 - 1.500.000 đ/m2
Có cầu trục 5 – 10 tấn: Đơn giá xây dựng: 1.800.000 đ/m2 – 2.000.000 đ/m2
 
Mô tả sơ bộ công trình:
• Chiều cao dưới 7.5m
• Tường 110 xây cao 2m, thưng tôn, cửa chớp tôn
• Mái tôn 1 lớp 0,45mm
• Cột kèo thép tổ hợp
• Nền bê tông dày 15cm
 
Nhà xưởng sử dụng cột bê tông cốt thép, khung vì kèo thép tiền chế, mái tôn
Đơn giá xây dựng: 2.000.000 đ/m2 đến 2.200.000 đ/m2.
 
Mô tả sơ bộ:
• Chiều cao dưới 7,5m
• Cột bê tông cốt thép
• Vì kèo thép tổ hợp, có cửa trời
• Mái tôn 0,45m
• Tường 220 xây cao 4m, thưng tôn và cửa chớp tôn
Nhà xưởng sản xuất có diện tích 3000 m2 đến 10.000 m2
Đơn giá xây dựng nhà xưởng dạng này từ 1.500.000 đ/m2 đến 1.800.000 đ/m2.
 
Mô tả sơ bộ:
• Nền nhà xưởng 15cm bê tông cốt thép
• Chiều cao dưới 7,5m
• Cột, vì kèo thép tổ hợp, có cửa trời
• Mái tôn có chống nóng dày 0,45m
• Tường 220 xây cao 2m, thưng tôn và cửa chớp tôn
• Có thể hiểu là nhà xưởng xây dựng cơ bản làm nhà kho nhẹ, có diện tích > 3000 m2
Nhà xưởng sản xuất có diện tích > 10.000 m2
Đơn giá thi công nhà xưởng dạng này từ 1.200.000 đ/m2 đến 1.500.000 đ/m2.
 
Mô tả sơ bộ:
• Nền nhà xưởng bê tông cốt thép
• Chiều cao dưới 7,5m
• Cột, vì kèo thép tổ hợp, có cửa trời
• mái tôn có chống nóng dày 0,45m
• Tường 220 xây cao 2m, thưng tôn, cửa chớp tôn
• Có thể hiểu là nhà xưởng xây dựng cơ bản làm nhà kho nhẹ, có diện tích > 10.000 m2
Dự án nhà xưởng sản xuất chủ đầu tư Hàn Quốc, Nhật Bản
Các nhà xưởng với chủ đầu tư nước ngoài thường yêu cầu cao hơn về cả chất lượng và thẩm mỹ.
 
Nhà xưởng sản xuất hoàn thiện bằng tấm panel - CĐT Hàn Quốc
 
Đơn giá thi công nhà xưởng dạng này từ 2.000.000 đ/m2 đến 2.500.000 đ/m2
 
Mô tả sơ bộ:

• Nền nhà xưởng bê tông cốt thép, sơn epoxy

• Chiều cao dưới 7,5m

• Cột, vì kèo thép tổ hợp

• Mái panel dày 50mm, tường panel, của nhôm kính

• Trần thạch cao

 
 
Như đã nói ở trên, có rất nhiều yếu tố làm ảnh hưởng tới đơn giá xây dựng. Nên rất khó để đưa ra một giá chính xác khi chỉ biết thông tin chung chung của công trình muốn xây dựng.
 
Để biết chính xác về đơn giá thi công, bạn nên liên hệ trực tiếp để nhận sự tư vấn cụ thể từ những công ty chuyên về lĩnh vực này.
 
Trong phạm vi bài viết, với kinh nghiệm thi công đa dạng nhiều dự án nhà xưởng nhỏ đến lớn, chúng tôi sẽ đưa ra những đơn giá cơ bản cho một số loại nhà xưởng, để các bạn có thể phần nào tham khảo và dự trù được chi phí xây dựng cho công trình của mình.
Nhà xưởng, nhà kho có diện tích dưới 1.500 m2
Không cầu trục: Đơn giá xây dựng từ 1.300.000 đ/m2 - 1.500.000 đ/m2
Có cầu trục 5 – 10 tấn: Đơn giá xây dựng: 1.800.000 đ/m2 – 2.000.000 đ/m2
 
Mô tả sơ bộ công trình:
• Chiều cao dưới 7.5m
• Tường 110 xây cao 2m, thưng tôn, cửa chớp tôn
• Mái tôn 1 lớp 0,45mm
• Cột kèo thép tổ hợp
• Nền bê tông dày 15cm
Nhà xưởng sử dụng cột bê tông cốt thép, khung vì kèo thép tiền chế, mái tôn
Đơn giá xây dựng: 2.000.000 đ/m2 đến 2.200.000 đ/m2.
 
Mô tả sơ bộ:
• Chiều cao dưới 7,5m
• Cột bê tông cốt thép
• Vì kèo thép tổ hợp, có cửa trời
• Mái tôn 0,45m
• Tường 220 xây cao 4m, thưng tôn và cửa chớp tôn
Nhà xưởng sản xuất có diện tích 3000 m2 đến 10.000 m2
Đơn giá xây dựng nhà xưởng dạng này từ 1.500.000 đ/m2 đến 1.800.000 đ/m2.
 
Mô tả sơ bộ:
• Nền nhà xưởng 15cm bê tông cốt thép
• Chiều cao dưới 7,5m
• Cột, vì kèo thép tổ hợp, có cửa trời
• Mái tôn có chống nóng dày 0,45m
• Tường 220 xây cao 2m, thưng tôn và cửa chớp tôn
• Có thể hiểu là nhà xưởng xây dựng cơ bản làm nhà kho nhẹ, có diện tích > 3000 m2
Nhà xưởng sản xuất có diện tích > 10.000 m2
Đơn giá thi công nhà xưởng dạng này từ 1.200.000 đ/m2 đến 1.500.000 đ/m2
 
Mô tả sơ bộ:
• Nền nhà xưởng bê tông cốt thép
• Chiều cao dưới 7,5m
• Cột, vì kèo thép tổ hợp, có cửa trời
• Mái tôn có chống nóng dày 0,45m
• Tường 220 xây cao 2m, thưng tôn, cửa chớp tôn
• Có thể hiểu là nhà xưởng xây dựng cơ bản làm nhà kho nhẹ, có diện tích > 10.000 m2
Dự án nhà xưởng sản xuất chủ đầu tư Hàn Quốc, Nhật Bản
 
Các nhà xưởng với chủ đầu tư nước ngoài thường yêu cầu cao hơn về cả chất lượng và thẩm mỹ.
 
Nhà xưởng sản xuất hoàn thiện bằng tấm panel - CĐT Hàn Quốc
Đơn giá thi công nhà xưởng dạng này từ 2.000.000 đ/m2 đến 2.500.000 đ/m2
Mô tả sơ bộ:
• Nền nhà xưởng bê tông cốt thép, sơn epoxy
• Chiều cao dưới 7,5m
• Cột, vì kèo thép tổ hợp
• Mái panel dày 50mm, tường panel, của nhôm kính
• Trần thạch cao

 


 

    Đơn giá thi công phần thô khách sạn
 

Đơn vị: đ/m2
NHÓM LOẠI CÔNG TRÌNH DIỆN TÍCH ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG PHẦN THÔ

Nhóm 01 Giá thi công khách sạn hiện đại

(chưa bao gồm điện nước) < 600m2 3.000.000 – 3.300.000

> = 600m2 2.900.000 – 3.100.000


Nhóm 02 Giá thi công khách sạn tân cổ điển

(chưa bao gồm điện nước) < 600m2 3.100.000 – 3.400.000

> = 600m2 3.000.000 – 3.200.000
 

Nhóm 03 Giá thi công khách sạn cổ điển

(chưa bao gồm điện nước) < 600m2 3.200.000 – 3.500.000

> = 600m2 3.100.000 – 3.300.000
 

Vật tư điện nước cho công trình khách sạn 200.000 – 300.000
Phần chỉ và phù điêu ngoài nhà, hàng rào cổng (tính riêng) Tùy thuộc vào bản vẽ chi tiết.
Phần chỉ và phù điêu trong nhà (tính riêng) Tùy thuộc vào bản vẽ chi tiết.
 
 
 
Đơn giá xây dựng phần thô thiện khách sạn hiện đại
• Đơn giá thi công phần thô diện tích <600m2 từ : 3.000.000đ – 3.300.000đ/m2.
• Đơn giá thi công phần thô diện tích >600m2 từ : 900.000đ – 3.100.000đ/m2.
• Vật tư điện nước cho công trình khách sạn < 600m2 từ : 200.000đ – 300.000đ/m2.
 
Đơn giá thi công phần thô thiện khách sạn tân cổ điển
• Đơn giá thi công phần thô diện tích < 600m2 từ : 3.100.000đ – 3.400.000đ/m2.
• Đơn giá thi công phần thô diện tích > 600m2 từ : 3.000.000đ – 3.200.000đ/m2.
• Vật tư điện nước cho công trình khách sạn < 600m2 từ : 200.000đ – 300.000đ/m2.
 
Đơn giá xây dựng phần thô thiện khách sạn cổ điển
• Đơn giá thi công phần thô diện tích < 600m2 từ : 3.200.000đ – 3.500.000đ/m2.
• Đơn giá thi công phần thô diện tích > 600m2 từ : 3.100.000đ – 3.300.000đ/m2.
• Vật tư điện nước cho công trình khách sạn < 600m2 từ : 200.000đ – 300.000đ/m2.
• Các vật tư sử dụng trong xây dựng phần thô nhà phố, biệt thự, khách sạn
• Vật tư sử dụng trọng công trình là điều quan trọng nhất quyết định cho chất lượng công trình. Vì vậy Công ty chúng tôi xin công bố danh sách vật tư sử dụng cho công trình, các vật tư này đều phải có nguồn gốc và chứng chỉ xuất xứ rõ ràng.
• – Sắt thép xây dựng: Việt Nhật, Hòa Phát, Pomina có đầy đủ giấy tờ chứng chỉ xuất xưởng: từ phi 6 đến phi 32.
• – Gạch ống: Tuynel Bình Dương…
• – Cát xây, tô: Bình Điền,Bình Dương, Đồng Nai…
• – Cát bê tông: cát hạt to, vàng Đồng Nai…
• – Cát san lắp: cát Bình Điền, Đồng Nai…
• – Đá 1×2, đá 4×6: Bình Dương, Đồng Nai …
• – Xi măng: Holcim, Hà Tiên…
• – Dây điện: Cadivi…
• – Ống nước: Bình Minh, Hoa Sen…
• – Bột trét tường: Joton, dulux…
• – Đinh, kẽm: Việt Nam
• – Dàn giáo, ván cofa, cây chống, máy xây dựng, máy trộn, máy tời…

 

Đơn giá xây dựng phần thô nhà hàng 2020 – Kiến An Vinh
 

• Đơn giá xây dựng phần thô nhà hàng: 2.800.000 – 3.200.000 đ/m2
 

• Đơn giá thi công phần thô + hoàn thiện nhà hàng: 4.000.000 – 6.000.000 đ/m2

 

 

1. Xây dựng nhà phần thô và nhân công hoàn thiện là như thế nào?

Xây dựng nhà hàng phần thô và nhân công hoàn thiện là hình thức Chủ đầu tư sẽ khoán cho nhà thầu xây dựng mua vật tư thô, gồm; dây điện, ống nước, gạch, cát, đá… và nhân công hoàn thiện như; trét matit, lăn sơn, lát gạch.. Đến khi xong công trình và bàn giao cho Chủ đầu tư thì nhà thầu mới hoàn thành công việc của mình.

 

Ưu điểm của gói đơn giá thi công phần thô nhà hàng là: Chủ đầu tư có thể chủ động mua các loại vật liệu hoàn thiện và cung cấp về công trình cho nhà thầu thi công, tuy nhiên việc này đòi hỏi Chủ đầu tư phải hiểu biết về vật liệu hoàn thiện, và thông thạo việc trao đổi mua bán. Ngoài ra Chủ đầu tư phải dành nhiều thời gian để phối hợp với nhà thầu trao đổi, tính toán để cung cấp vật liệu hoàn thiện phù hợp và kịp thời cho công trình.

 

Nhược điểm là: Chủ đầu tư sẽ mất rất nhiều thời gian cho công trình, ảnh hưởng tới sinh hoạt gia đình của Chủ đầu tư, ảnh hưởng tới công việc chính của Chủ đầu tư. Nhược điểm nữa là nếu chủ đầu tư không sành sỏi về việc mua bán, giá cả vật liệu thì sẽ rất mệt và có khi mua vật liệu còn cao hơn nhà thầu tự cung cấp như gói xây nhà trọn gói.


 

Báo giá thi công phần thô quán café 2020
 

Xây dựng phần thô quán cà phê: 2.800.000 m2 - 3.200.000 m2


• Xây dựng phần thô + hoàn thiện cafe: 4.000.000 m2 - 6.000.000 m2

 


Đơn giá thiết kế thi công quán cafe mới cập nhật 2020 - Kiến An Vinh

• Báo giá thi công quán cafe sân vườn:hòn non bộ, thác nước, bàn ghế ngoài trời, cây cảnh: 3.200.000đ/m2 – 4.500.000đ/m2.

• Báo giá thi công quán cafe máy lạnh: khu vực phòng lạnh ngồi sofa hoặc ngồi bệt tạo không gian riên: 4.000.000đ/m2 – 6.500.000đ/m2.

• Báo giá thi công quán cafe bán sân vườn: khu vực máy lạnh kết hợp với sân vườn được trang trí hòn non bộ, thác nước, bàn ghế ngoài trời, cây cảnh: 3.500.000 – 6.000.000đ/m2

• Các vật tư sử dụng trong thi công, xây dựng quán cafe:

• Sử dụng các vật liệu hoàn thiện hiện đại, mới lạ, độc đáo nhất hiện nay như giấy dán tường, lam gỗ, conwood, gạch cổ, màn cửa, kính cường lực, đèn treo, khung trang trí CNC, khung sắt trang trí, trần thạch cao hoặc trần gỗ.


Cách Tính Diện Tích Thiết Kế
+ Diện tích trong nhà (có mái che): tính 100% đơn giá
+ Diện tích ngoài nhà (không mái che): tính 50% đơn giá

• Lựa Chọn Theo Nhu Cầu & Mức đầu tư
• Tùy vào tài chính của mình mà quý khách lựa chọn gói thiết kế có nội thất hay không, nội dung công việc hoàn toàn giống nhau, chỉ phần tách phần liên quan tới nội thất


 

II. Bảng chủng loại vật tư phần thô:

BẢNG CHỦNG LOẠI VẬT TƯ PHẦN THÔ

Stt

Tên vật tư/ Xuất xứ

Đơn vị

Hình ảnh minh họa

 

 

1

 

 

 

Gạch tuynel 4x8x18, 8x8x18

Phước Thành, Phước An, Tám Quỳnh, Quốc Toàn

 

 

Viên

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

Cát hạt to đổ bê tông

Bình Dương, Đồng Nai

 

 

 

 

 

m3

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

Cát hạt nhỏ xây tô

Bình Dương, Đồng Nai

 

 

 

 

 

 

m3

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

Đá 1x2

Bình Dương, Đồng Nai

 

 

 

 

 

m3

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

Đá 4x6

Bình Dương, Đồng Nai

 

 

 

 

m3

 

 

 

 

 

 

 

6

 

 

 

 

 

 

Xi măng dùng cho bê tông

Insee (Sao Mai)

 

 

 

 

 

 

Bao/tấn

 

 

 

 

 

7

 

 

 

 

Xi măng dùng cho xây, tô

Hà Tiên

 

 

 

 

Bao/tấn

 

 

 

 

8

 

 

 

Thép xây dựng ø6 à ø22

Việt Nhật

 

 

 

Tấn

 

 

 

 

9

 

 

 

Thép xây dựng ø6 à ø22

Pomina

 

 

 

Tấn

 

 

 

 

10

 

 

 

Bê tông tươi M250 có kiểm định chất lượng, (Cột đổ bằng bê tông trộn tay vì khối lượng ít)

Lê Phan, Huy Hoàng, SMC

 

 

 

m3

 

 

 

 

 

11

 

 

 

 

Dây dẫn điện các loại

Cadivi

 

 

 

 

Cuộn

 

 

 

 

 

 

12

 

 

 

 

 

Dây truyền hình cáp

Sino, vn

 

 

 

 

 

Mét

 

 

 

 

 

 

13

 

 

 

 

 

Dây mạng internet cat6

STP

 

 

 

 

 

Mét

 

 

 

 

 

 

14

 

 

 

 

 

Ống luồn dây điện

Sino

 

 

 

 

 

Mét

 

 

 

 

 

 

15

 

 

 

 

 

Ống ruột gà luồn dây điện

Vega

 

 

 

 

 

Mét

 

 

 

 

 

16

 

 

 

 

Đế âm tường

Sino

 

 

 

 

Cái

 

 

 

 

17

 

 

 

Tủ điện âm tường

Sino

 

 

 

Cái

 

 

 

 

 

18

 

 

 

 

Ống cấp thoát nước

Bình Minh

 

 

 

 

Mét

 

 

 

 

19

 

 

 

Phụ kiện ống cấp thoát nước

Bình Minh

 

 

 

Cái

 

 

 

 

 

20

 

 

 

 

Ống cấp nước nóng

Vesbo

 

 

 

 

Mét

 

 

 

 

 

 

 

 

21

 

 

 

 

 

Phụ kiện ống cấp nước nóng

Vesbo

 

 

 

 

 

Cái

 

 

 

 

 

22

 

 

 

 

Mái lợp ngói (nếu có)

Ruby, Lama, Thái Lan

 

 

 

 

Viên

 

 

III. Cách tính diện tích giá xây dựng:
- Tổng diện tích sàn xây dựng từ 350m2 xuống 300m2: đơn giá cộng thêm 50.000đ/m2
 
- Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 300m2 đến 250m2: đơn giá cộng thêm 100.000đ/m2
 
- Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250m2 đến 150m2: đơn giá cộng thêm 100.000đ/m2 – 200.000đ/m2
 
- Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 150m2: đơn giá cộng thêm 200.000đ/m2 – 250.000đ/m2
 
- Giá tăng hoặc giảm tính theo từng quận.
 
- Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ từ 3,0 - 5,0m cộng thêm 50.000 - 100.000đ/m2.
 
- Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ hơn 3,0m cộng thêm 150.000đ/m2.
 
 
IV. Cách tính diện tích thi công:
 
- Móng đơn biệt thự tính từ 10%-30% diện tích xây dựng phần thô.
 
- Phần móng cọc được tính từ 30% – 50% diện tích xây dựng phần thô
 
- Phần móng băng được tính từ 50% – 70% diện tích xây dựng phần thô
 
- Phần diện tích có mái che tính 100% diện tích (mặt bằng trệt, lửng, lầu, sân thượng có mái che).
 
- Phần diện tích không có mái che ngoại trừ sân trước và sân sau tính 50% diện tích (sân thượng không mái che, sân phơi, mái BTCT, lam BTCT). sân thượng có lan can 60% diện tích.
 
- Phần mái ngói khung kèo sắt lợp ngói 70% diện tích (bao gồm toàn bộ hệ khung kèo và ngói lợp) tính theo mặt nghiêng.
 
- Phần mái đúc lợp ngói 100% diện tích (bao gồm hệ ritô và ngói lợp) tính theo mặt nghiêng.
 
- Phần mái che BTCT, mái lấy sáng tầng thượng 60% diện tích.
 
- Phần mái tole 20 - 30% diện tích (bao gồm toàn bộ phần xà gồ sắt hộp và tole lợp) tính theo mặt nghiêng.
 
- Sân trước và sân sau tính 50% diện tích (trong trường hợp sân trước và sân sau có móng – đà cọc, đà kiềng tính 70% diện tích)
 
- Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích nhỏ hơn 8m2 tính 100% diện tích.
 
- Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích lớn hơn 8m2 tính 50% diện tích.
 
- Khu vực cầu thang tính 100% diện tích:
 
- Vật tư nâng nền: Bên chủ đầu tư cung cấp tận chân công trình, bên thi công chỉ vận chuyển trong phạm vi 30m.
 
- Chưa tính bê tông nền trệt (nếu bên A yêu cầu tính bù giá 250.000 đ/m2 (sắt phi 8@200, 1 lớp, bê tông đá 1x2M250 dày 6-8cm).
 
- Đổ bê tông nền trệt có hệ đà kiềng tính 30% đến 40% diện tích chưa tính phần ép cọc bê tông móng.
 
V. Cách tính diện tích thi công tầng hầm:
- Tầng hầm có độ sâu từ 1.0-1.3m so với code vỉa hè tính 150% diện tích xây dựng.
 
- Tầng hầm có độ sâu từ 1.3-1.7m so với code vỉa hè tính 170% diện tích xây dựng.
 
- Tầng hầm có độ sâu từ 1.7-2m so với code vỉa hè tính 200% diện tích xây dựng.
 
- Tầng hầm có độ sâu lớn hơn 2.0m so với code vỉa hè tính 250% diện tích xây dựng.
 
Bước 3: Xin phép xây dựng (Chủ đầu tư cung cấp một số giấy tờ pháp lý cần thiết).
I. Chủ đầu tư cung cấp:
- Bản sao giấy tờ về quyền sử dụng đất/ nhà ở (02 bản).
- Bản sao giấy tờ tùy thân của Chủ nhà (chứng minh nhân dân/ căn cước công dân).
- Đơn cam kết an toàn xây dựng đối với công trình liền kề (Chủ nhà đi ký xác nhận).

II. Nhà thầu hoàn thành thủ tục còn lại:
- Đơn xin cấp Giấy phép xây dựng (theo mẫu do Bộ Xây dựng hướng dẫn).
- Bản vẽ thiết kế xin phép xây dựng nhà ở riêng lẻ (02 bản chính).
- Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của tổ chức thiết kế, cá nhân là chủ nhiệm, chủ trì thiết kế (bản chính, theo mẫu thông hiện hành của Bộ xây dựng) kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề của chủ nhiệm, chủ trì thiết kế và bản sao chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của công ty tư vấn thiết kế (do Công ty đo vẽ cung cấp cho Chủ nhà).
- Bản chính biện pháp thi công móng đối với nhà xây dựng có tầng hầm (nếu có).
- Nộp lệ phí cấp Giấy phép xây dựng. Lệ phí cấp Giấy xin phép xây dựng thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân cấp quận (huyện) hoặc cấp tỉnh (thành phố).
- Thời gian hoàn thành Xin phép xây dựng từ 15 đến 21 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Gửi bản gốc cho Chủ đầu tư Giấy phép xây dựng và bản vẽ xin phép.
- Làm thủ tục thông báo khởi công và giải trình mọi vấn đề về thi công xây dựng khi Đô thị hoặc các cấp ban ngành có liên quan kiểm tra hành chính.
- Hỗ trợ giấy tờ pháp lý hoàn công xây dựng.

Bước 4: Ký hợp đồng thi công. Để rút ngắn thời gian (nếu vừa thiết kế vừa thi công) thì bộ phận thiết kế và thi công sẽ kết hợp song song với nhau. 
- Trong vòng 3 đến 6 ngày thì Chủ đầu tư cùng bộ phận thiết kế chốt được mặt bằng, mặt cắt và mặt tiền thì nhà thầu tiến hành xin phép xây dựng.
- Lúc này nhà thầu soạn hợp đồng thi công và cùng Chủ đầu tư thương thảo các điều khoản trong hợp đồng cho đến khi thống nhất thì tiến hành ký kết thực hiện hợp đồng.
- Khi có biên nhận được phép xây dựng thì bộ phận thi công tiến hành các công tác mặt bằng đến ngày khởi công thì tiến hành ép cọc và làm phần móng.
- Khi có giấy phép xây dựng thì nhà thầu tiến hành những công việc từ code ±0.000 trở lên.

 
Điều kiện bảo hành công trình: Nhà thầu sẽ bảo hành công trình phần khung xương nhà là 3 năm (bao gồm toàn bộ phần khung cột, dầm, sàn). Các hạng mục thi công tường xây, điện, nước âm tường và phần nhân công hoàn thiện bảo hành trong 12 (mười hai) tháng kể từ ngày bàn giao công trình. Khi có những yêu cầu bảo hành hay sửa chữa từ Chủ đầu tư, nhà thầu phải lập tức thực hiện tốt những yêu cầu đó. Nếu nhà thầu từ chối thực hiện những yêu cầu này, hoặc nhà thầu không thực hiện sau bảy (07) ngày nhận được thông báo, Chủ đầu tư có quyền thực hiện các công việc đó và nhà thầu sẽ phải thanh toán toàn bộ chi phí của việc sữa chữa trong vòng 07 ngày sau khi nhận được hóa đơn/chứng từ hợp lệ từ Chủ đầu tư. Trong trường hợp những yêu cầu đó phát sinh không phải do lỗi của nhà thầu, Chủ đầu tư phải thanh toán các chi phí liên quan cho nhà thầu.
 
Bước 5: Biện pháp thi công xây dựng chi tiết.
https://kienanvinh.com/bang-gia/bang-bao-gia-thi-cong-xay-dung-phan-tho
 
Bước 6: Lập bảng tiến độ thi công tổng thể, biểu đồ nhân lực, bảng tiến độ cung ứng vật tư cho Nhà phố - Biệt thự như sau:
Bước 7: Một số hình ảnh công trình tiêu biểu thực tế do chính Công ty thiết kế xây dựng Kiến An Vinh đã thi công.
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ – XÂY DỰNG NHÀ KIẾN AN VINH

Trụ sở chính: 434 Nguyễn Thái Sơn, Phường 5, Quận Gò Vấp, TP.HCM

VPĐD : 52 Tân Chánh Hiệp 36, P. Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP.HCM

Chăm sóc khách hàng: (08)3715 6379 – (08) 6277 0999

Kế Toán: (08) 3715 2415  –  Vật tư: 0981.507.588

Email: kienanvinh2012@gmail.com

Website: kienanvinh.com

Hotline0973 778 999 – 0902 249 297

CÁC bài viết liên quan

Đội ngũ thiết kế

Đội ngũ thiết kế biệt thự đẹp chuyên nghiệp Kiến An Vinh
Đội ngũ thiết kế biệt thự đẹp chuyên nghiệp Kiến An Vinh
Đội ngũ thiết kế biệt thự đẹp chuyên nghiệp Kiến An Vinh
Giới thiệu công ty thiết kế nhà, biệt thự Kiến An Vinh
Giới thiệu công ty thiết kế nhà, biệt thự Kiến An Vinh
Giới thiệu công ty thiết kế nhà, biệt thự Kiến An Vinh
Đội ngũ thiết kế biệt thự nhà phố đẹp Kiến An Vinh
Đội ngũ thiết kế biệt thự nhà phố đẹp Kiến An Vinh
Đội ngũ thiết kế biệt thự nhà phố đẹp Kiến An Vinh
Đội ngũ thiết kế nhà đẹp công ty Kiến An Vinh
Đội ngũ thiết kế nhà đẹp công ty Kiến An Vinh
Đội ngũ thiết kế nhà đẹp công ty Kiến An Vinh

Đội ngũ thi công họp tại Công ty Kiến An Vinh

Đội ngũ thi công họp tại Công ty Kiến An Vinh
Đội ngũ thi công họp tại Công ty Kiến An Vinh
Đội ngũ thi công họp tại Công ty Kiến An Vinh
Đội ngũ thi công xây dựng nhà biệt thự đẹp Kiến An Vinh
Đội ngũ thi công xây dựng nhà biệt thự đẹp Kiến An Vinh
Đội ngũ thi công xây dựng nhà biệt thự đẹp Kiến An Vinh
Thiết kế thi công biệt thự đẹp Kiến An Vinh
Thiết kế thi công biệt thự đẹp Kiến An Vinh
Thiết kế thi công biệt thự đẹp Kiến An Vinh
Công ty thiết kế nhà đẹp - Chuyên thi công nhà Kiến An Vinh
Công ty thiết kế nhà đẹp - Chuyên thi công nhà Kiến An Vinh
Công ty thiết kế nhà đẹp - Chuyên thi công nhà Kiến An Vinh

Công trình Kiến An Vinh thi công

Kiến An Vinh thi công xây dựng nhà 3 tầng tại Q.Bình Tân
Kiến An Vinh thi công xây dựng nhà 3 tầng tại Q.Bình Tân
Kiến An Vinh thi công xây dựng nhà 3 tầng tại Q.Bình Tân
Thi công biệt thự tân cổ điển đẹp tại Quận 9, Tphcm
Thi công biệt thự tân cổ điển đẹp tại Quận 9, Tphcm
Thi công biệt thự tân cổ điển đẹp tại Quận 9, Tphcm
Chuyên thiết kế thi công biệt thự hiện đại đẹp tại Gò Vấp
Chuyên thiết kế thi công biệt thự hiện đại đẹp tại Gò Vấp
Chuyên thiết kế thi công biệt thự hiện đại đẹp tại Gò Vấp
Mẫu thiết kế thi công biệt thự tân cổ điển đẹp nhất hiện nay
Mẫu thiết kế thi công biệt thự tân cổ điển đẹp nhất hiện nay
Mẫu thiết kế thi công biệt thự tân cổ điển đẹp nhất hiện nay
Công ty Kiến An Vinh thi công biệt thự Pháp tại tỉnh Bình Dương
Công ty Kiến An Vinh thi công biệt thự Pháp tại tỉnh Bình Dương
Công ty Kiến An Vinh thi công biệt thự Pháp tại tỉnh Bình Dương
Thi công biệt thự nhà vườn có sân vườn cực đẹp hiện đại
Thi công biệt thự nhà vườn có sân vườn cực đẹp hiện đại
Thi công biệt thự nhà vườn có sân vườn cực đẹp hiện đại
Thi công biệt thự hiện đại gia đình chú Giáo, tại Củ Chi
Thi công biệt thự hiện đại gia đình chú Giáo, tại Củ Chi
Thi công biệt thự hiện đại gia đình chú Giáo, tại Củ Chi
Hình ảnh thi công biệt thự 3 tầng vô cùng đẹp tại Đồng Nai
Hình ảnh thi công biệt thự 3 tầng vô cùng đẹp tại Đồng Nai
Hình ảnh thi công biệt thự 3 tầng vô cùng đẹp tại Đồng Nai

Bình luận



Chat Zalo